BẢNG BÁO GIÁ THIẾT KẾ
Bảng giá Thiết kế sẽ được cập
nhập thường xuyên trên website của Hyland. Bảng báo giá Thiết kế dưới
đây được áp dụng bắt đầu từ ngày 01/06/2011 đến khi có sự thay đổi mới.
I/ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ
- Hồ sơ bản vẽ thiết kế kiến trúc, cải tạo bao gồm:
- Bản vẽ đo đạc hiện trạng
- Hồ sơ thiết kế kiến trúc, chi tiết thi công
- Hồ sơ thiết kế kết cấu, chi tiết thép thi công
- Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước, chi tiết đường ống, bể nước, bể phốt
- Hồ sơ thiết kế điện, điện thoại, anten, chống sét
- Phối cảnh mặt tiền
- Giám sát quyền tác giả
- Hồ sơ bản vẽ thiết kế nội thất:
- Bản vẽ khảo sát và hiện trạng
- Tư vấn thiết kế và chọn giải pháp không gian
- Bản vẽ thiết kế trần, tường trang trí, mặt bằng bố trí đồ đạc
- Bản vẽ thi tiết thi công
- Phối cảnh tổng thể, phối cảnh góc nội thất (2 view)
- Tư vấn chọn đồ nội thất
- Giám sát quyền tác giả
II/ ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ
1 . Đơn giá thiết kế kiến trúc, cải tạo
Cách tính diện tích: Diện tích bo viền ngoài của mặt bằng thiết kế bao gồm cả diện tích lưu không, diện tích ban công, lô gia. Tổng diện tích sàn được tính là tổng diện tích sàn các tầng cộng lại. Cụ thể như sau:
1 . Đơn giá thiết kế kiến trúc, cải tạo
Cách tính diện tích: Diện tích bo viền ngoài của mặt bằng thiết kế bao gồm cả diện tích lưu không, diện tích ban công, lô gia. Tổng diện tích sàn được tính là tổng diện tích sàn các tầng cộng lại. Cụ thể như sau:
|
Phần tính diện tích
|
Hệ số nhân
|
|
Diện tích xây dựng là diện tích tầng 1 bao gồm cả sảnh, hành lang
|
1,0
|
|
Diện tích sàn các tầng, cầu thang
|
1,0
|
|
Diện tích tầng lửng
|
1,0
|
|
Diện tích tầng áp mái, tum
|
1,0
|
|
Diện tích mái bằng
|
0,5
|
|
Diện tích mái vát (mái ngói, mái tôn)
|
0,5
|
|
Diện tích sân thượng
|
0,5
|
|
Diện tích sân vườn
|
1,0
|
Nhà phố: Mặt tiền <6m
- Nhà phố 1 MT : 120.000đ/m2
- Nhà phố 2 MT : 140.000đ/m2
- Nhà phố 3 MT : 160.000đ/m2
Biệt thự: Mặt tiền >= 6m
- Biệt thự 1 MT : 160.000đ/m2
- Biệt thự 2 MT : 200.000đ/m2
- Biệt thự 3 MT : 230.000đ/m2
- Biệt thự 4 MT : 250.000đ/m2
Nhà văn phòng:
- VP >200m2 : 100.000đ/m2
- VP <=200m2 : 120.000đ/m2
Chung cư mini:
- Chung cư >1000m2 : 80.000đ/m2
- Chung cư <= 1000m2 : 100.000đ/m2
Sân vườn:
- Sân vườn >3000m2 : 20.000đ/m2
- 1000m2 < Sân vườn <=3000m2 : 30.000đ/m2
- 400m2 < Sân vườn <=1000m2 : 45.000đ/m2
- 150m2 < Sân vườn <=400m2 : 60.000đ/m2
- Sân vườn <=150m2 : 80.000đ/m2
Lưu ý:
Giá trị hợp đồng thiết kế kiến trúc <10 triệu sẽ được tính trọn gói là 10triệu phí thiết kế.
Giá trị hợp đồng sân vườn <=5 triệu sẽ được tính trọn gói là 5 triệu phí thiết kế.
2 . Đơn giá thiết kế nội thất
Nội thất Nhà phố : 180.000đ/m2 Tổng diện tích sàn hoặc 5.000.000đ/phòng
Nội thất Nhà phố : 180.000đ/m2 Tổng diện tích sàn hoặc 5.000.000đ/phòng
Nội thất biệt thự : 250.000đ/m2 Tổng diện tích sàn hoặc 8.000.000đ/phòng
Nội thất văn phòng : 120.000đ/m2
Nội thất khách sạn, showroom… thỏa thuận
Lưư ý: Thiết kế nội thất
theo yêu cầu riêng của chủ nhà mang tính chất phức tạp, đặc biệt. Chi
phí thiết kế sẽ được tính theo thỏa thuận.
Ghi chú: Trường hợp yêu cầu thêm phối cảnh, đơn giá tính thêm : 700.000/1 view
|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN HYLAND
![]() TRẦN HUY HOÀNG |




